Ford Ranger XL 2.2L MT 4X4

Ford Ranger XL 2.2L MT 4X4

Giá Tham Khảo 620 Triệu
Thể Loại Xe Pick Up
Nhiên Liệu Dầu Diesel
Động Cơ Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi
Năm 2017
Bộ truyền số Số Sàn
Số Cầu 4x2

Khuyến mãi

CHƯƠNG TRÌNH HẤP DẪN CUỐI NĂM

DÀNH CHO DÒNG XE RANGER 2018

TẠI WESTERNFORD

Quí 3-4 năm 2018, quý khách mua xe Ford Ranger tại WesternFord sẽ nhận được các chương trình ưu đãi, đi kèm với nhiều phần quà không thể bỏ lỡ

“COMBO RANGER”

GIÁ ƯU ĐÃI CỰC HOT THEO XE CHỈ CÓ TẠI WESTERNFORD

** THỦ TỤC NGÂN HÀNG ĐƠN GIẢN NHANH CHÓNG

  1. Hỗ Trợ  Khoản Vay Lên Đến 80% – 90% giá trị xe 
  2. Lãi Suất Cực Thấp: 0.65% – 0.75% / mỗi tháng
  3. Thời Gian Vay từ 5 -7 năm
  4. Hồ sơ: CMND, HỘ KHẨU,..
  5. Hotline: 0919.220.539

Tôi tin rằng, những ưu đãi đặc biệt trên đây sẽ giúp Quý khách thêm vững tâm hơn khi đưa ra quyết định mua xe vào tháng này. Làm sao mà Quý khách có thể bỏ qua những chương trình khuyến mãi hấp dẫn nhất năm 2018 của showroom WesternFord. Để nhận được mức giá tốt nhất, vui lòng liên hệ:

Hotline : 0919.220.539 

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE RANGER 2018 

TÊN XE FORD RANGER XL 4X2 MT
Kích thước & Trọng lượng
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) 6350
Chiều dài cơ sở (mm) 3220
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 80 lít
Dài x rộng x cao (mm) 5274 x 1850 x 1815
Góc thoát sau (độ) 20.3-20.9
Góc thoát trước (độ) 23.7-25.5
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200
Kích thước thùng hàng (Dài x Rộng x Cao) 1613 x 1850 x 511
Loại cabin Cabin kép
Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg) 1884
Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg) 3200
Tải trọng định mức xe tiêu chuẩn (kg) 991
Vệt bánh xe sau (mm) 1560
Vệt bánh xe trước (mm) 1560
Động cơ
Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) 123 / 3700
Dung tích xi lanh (cc) 2198
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 320 / 1600-1700
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4
Đường kính x Hành trình (mm) 86 x 94
Động cơ Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạp
Hệ thống treo
Hệ thống treo sau Loại nhíp với ống giảm chấn
Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc lập bằng thanh xoắn kép và ống giảm chấn
Hệ thống phanh
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Cỡ lốp 255/70R16
Bánh xe Vành hợp kim nhôm đúc
Hộp số
Gài cầu không dừng Không
Hệ thống truyền động Một cầu chủ động / 4×2
Hộp số 6 số tay
Khả năng lội nước (mm) 800
Ly hợp Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa
Trang thiết bị bên trong xe
Ghế sau Ghế băng gập được có tựa đầu
Ghế trước Điều chỉnh được độ nghiêng và độ cao của tựa đầu
Gương chiếu hậu mạ crôme Màu đen
Gương điều khiển điện
Khoá cửa điều khiển từ xa
Số chỗ ngồi 5 chỗ
Tay nắm cửa mạ crôm Màu đen
Vật liệu ghế Nỉ
Đèn pha & gạt mưa tự động Không
Đèn sương mù
Hệ thống lái
Bán kính vòng quay tối thiểu 6350
Ga tự động Không
Trợ lực lái
An toàn
Khoá cửa điện
Túi khí Túi khí dành cho người lái
Đèn sương mù
Hệ thống giải trí
Hệ thống loa 4
Hệ thống âm thanh AM/FM, CD 1 đĩa, MP3
Kết nối không dây & điều khiển bằng giọng nói Không
Màn hình hiển thị đa thông tin
Hệ thống điều hòa
Điều hoà nhiệt độ
Số chỗ ngồi
Số chỗ ngồi 5 chỗ
Động cơ & Tính năng vận hành
Động cơ Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi
Công suất cực đại ( Hp ) 125
Mô men xoắn cực đại ( Nm ) 320
Tiêu chuẩn khí thải Euro 2
Hẹ thống truyền động Hai cầu chủ động ( 4x4 )
Trợ lực lái Trợ lực lái thuỷ lực
Khả năng lội nước ( mm ) 800
Kích thước & Trọng lượng
Dài x Rộng x Cao 5280 x 1860 x 1830
Khoảng sáng gầm xe ( mm ) 200
Chiều dài cở sở ( mm ) 3220
Bán kính vòng quay tối thiểu ( mm ) 6350
Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn ( Kg ) 2003
Khối lượng hàng chuyên chở ( Kg ) 872
Dung tích thùng nhiên liệu ( L ) 80
Hệ thống treo & Phanh
Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ & ống giảm chấn
Hệ thống treo sau Loại nhíp với ống giảm chấn
Hệ thống phanh trước Đĩa tản nhiệt
Tính năng Công Nghệ
  • 2 túi khí an toàn
  • Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử
Trang thiết bị Ngoại thất
  • Đèn trước Halogen
  • Gương chiếu hậu điều chỉnh điện
Trang thiết bị Nội thất
  • Alloy wheels
  • Electric side mirror
  • Sports package
  • Sports suspension

Bạn cần tư vấn

Chào anh/ chị

Rất vui khi được phục vụ cho anh/ chị

Anh/Chị vui lòng để lại thông tin giúp chúng tối có thể liên lạc và hỗ trợ anh chị tốt nhất có thể.

530, Kinh Dương Vương, An Lạc, Bình Tân, Tp.HCM ( chân cầu An Lạc )

Số Điện Thoại:
0919220539

EMAIL:
quoctruongla@gmail.com

Đăng ký thông tin

Tên:

Số Điện Thoại:

Email:

Thông Tin Cần Hỗ Trợ

 Thông Số Kỹ Thuật

Động cơ & Tính năng vận hành
Động cơ Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi
Công suất cực đại ( Hp ) 125
Mô men xoắn cực đại ( Nm ) 320
Tiêu chuẩn khí thải Euro 2
Hẹ thống truyền động Hai cầu chủ động ( 4x4 )
Trợ lực lái Trợ lực lái thuỷ lực
Khả năng lội nước ( mm ) 800
Kích thước & Trọng lượng
Dài x Rộng x Cao 5280 x 1860 x 1830
Khoảng sáng gầm xe ( mm ) 200
Chiều dài cở sở ( mm ) 3220
Bán kính vòng quay tối thiểu ( mm ) 6350
Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn ( Kg ) 2003
Khối lượng hàng chuyên chở ( Kg ) 872
Dung tích thùng nhiên liệu ( L ) 80
Hệ thống treo & Phanh
Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ & ống giảm chấn
Hệ thống treo sau Loại nhíp với ống giảm chấn
Hệ thống phanh trước Đĩa tản nhiệt

 Liên Hệ Báo Giá

Tên:

Số Điện Thoại:

Email:

Thông Tin Cần Hỗ Trợ

Ford Ranger XL 2.2L MT 4X4
Bình chọn bài viết