Ford Ranger Raptor

Ford Ranger Raptor

Giá Tham Khảo 1 198 Triệu
Thể Loại Xe Pick Up
Nhiên Liệu Dầu Diesel
Động Cơ Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi
Năm 2018
Bộ truyền số Số Tự Động
Số Cầu 4x4
Màu bên ngoài Deep Blue Pearl, Pearl White, Red Multi-Coat
Màu nội thất Đen

GIỚI THIỆU VỀ FORD RANGER RAPTOR

Thông số kỹ thuật xe Ford Ranger Raptor – Bán tải khủng long xanh mạnh mẽ nhất trong gia đình Ranger

TÊN XE FORD RANGER RAPTOR 2018 – 2019
Kích thước & Trọng lượng
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) 6350
Chiều dài cơ sở (mm) 3220
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 80 lít
Dài x rộng x cao (mm) 5363 x 1873 x 2028
Góc thoát sau (độ) 20.3-20.9
Góc thoát trước (độ) 23.7-25.5
Khoảng sáng gầm xe (mm) 230
Kích thước thùng hàng (Dài x Rộng x Cao) 1613 x 1850 x 511
Loại cabin Cabin kép
Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg) 1884
Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg) 3200
Tải trọng định mức xe tiêu chuẩn (kg) 991
Vệt bánh xe sau (mm) 1560
Vệt bánh xe trước (mm) 1560
Động cơ
Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) 213
Dung tích xi lanh (cc) 2198
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 500 / 1750 – 2000
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4
Đường kính x Hành trình (mm) 86 x 94
Động cơ Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạp
Hệ thống treo
Hệ thống treo sau
Hệ thống treo trước
Hệ thống phanh
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Cỡ lốp 285/70R17
Bánh xe Vành hợp kim nhôm đúc 17″
Hộp số
Gài cầu không dừng Không
Hệ thống truyền động Hai cầu / 4×4
Hộp số 10 số tự động
Khả năng lội nước (mm) 800
Ly hợp Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa
Trang thiết bị bên trong xe
Ghế sau Ghế băng gập được có tựa đầu
Ghế trước Điều chỉnh được độ nghiêng và độ cao của tựa đầu
Gương chiếu hậu mạ crôme Màu đen
Gương điều khiển điện
Khoá cửa điều khiển từ xa
Số chỗ ngồi 5 chỗ
Tay nắm cửa mạ crôm Màu đen
Vật liệu ghế Da
Đèn pha & gạt mưa tự động Không
Đèn sương mù
Hệ thống lái
Bán kính vòng quay tối thiểu 6350
Ga tự động Không
Trợ lực lái
An toàn
Khoá cửa điện
Túi khí 6 túi khí
Đèn sương mù
Hệ thống giải trí
Hệ thống loa 6
Hệ thống âm thanh AM/FM, Mp3, Mp4
Kết nối không dây & điều khiển bằng giọng nói Không
Màn hình hiển thị đa thông tin
Hệ thống điều hòa
Điều hoà nhiệt độ Có Sync 3
Số chỗ ngồi
Số chỗ ngồi 5 chỗ
Động cơ & Tính năng vận hành
Động cơ Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi
Công suất cực đại ( Hp ) 125
Mô men xoắn cực đại ( Nm ) 320
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Hệ thống truyền động Một cầu chủ động ( 4x2 )
Hộp số Số tay 6 cấp
Trợ lực lái Trợ lực lái thuỷ lực
Khả năng lội nước ( mm ) 800
Kích thước & Trọng lượng
Dài x Rộng x Cao ( mm ) 5362 x 1860 x 1815
Khoảng sáng gầm xe ( mm ) 200
Chiều dài cơ sở ( mm ) 3220
Bán kính vòng quay tối thiểu ( mm ) 6350
Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn ( Kg ) 1929
Khối lượng hàng chuyên chở ( Kg ) 946
Dung tích thùng nhiên liệu ( L ) 80
Hệ thống treo & Phanh
Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xot trụ & ống giảm chấn
Hệ thống treo sau Loại nhíp với ống giảm chấn
Hệ thống phanh trước Đĩa tản nhiệt
Tính năng Công Nghệ
  • 2 túi khí an toàn
  • Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử
  • Kiểm soát hành trình
Trang thiết bị Ngoại thất
  • Đèn trước Halogen
  • Đèn sương mù
  • Gương chiếu hậu điều chỉnh điện
Trang thiết bị Nội thất
  • Điều hoà chỉnh tay
  • Ghế nỉ
  • Ghế lái trước chỉnh tay 6 hướng
  • Gương chiếu hậu trong chỉnh tay 2 chế độ ngày – đêm
  • Khoá cửa điều khiển từ xa
  • Màn hình Led chữ xanh kết hợp Công nghệ SYNC 1

Bạn cần tư vấn

Chào anh/ chị

Rất vui khi được phục vụ cho anh/ chị

Anh/Chị vui lòng để lại thông tin giúp chúng tối có thể liên lạc và hỗ trợ anh chị tốt nhất có thể.

530, Kinh Dương Vương, An Lạc, Bình Tân, Tp.HCM ( chân cầu An Lạc )

Số Điện Thoại:
0919220539

EMAIL:
quoctruongla@gmail.com

Đăng ký thông tin

Tên:

Số Điện Thoại:

Email:

Thông Tin Cần Hỗ Trợ

 Thông Số Kỹ Thuật

Kích thước & Trọng lượng
Dài x Rộng x Cao ( mm ) 5398 x 2180 x 1873
Khoảng sáng gầm xe ( mm ) 283
Chiều dài cơ sở ( mm ) 3220
Bán kính vòng quay tối thiểu ( mm ) 6350
Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn ( Kg ) đang cập nhật
Khối lượng hàng chuyên chở ( Kg ) 946
Dung tích thùng nhiên liệu ( L ) 80
Động cơ & Tính năng vận hành
Động cơ Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi
Công suất cực đại ( Hp ) 210
Mô men xoắn cực đại ( Nm ) 500
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Hệ thống truyền động Một cầu chủ động ( 4x4 )
Hộp số Tự động 10 cấp
Trợ lực lái Trợ lực lái thuỷ lực
Khả năng lội nước ( mm ) 800
Hệ thống treo & Phanh

 Liên Hệ Báo Giá

Tên:

Số Điện Thoại:

Email:

Thông Tin Cần Hỗ Trợ

Ford Ranger Raptor
Bình chọn bài viết